Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

licensing agreement

/ˈlaɪ.sən.sɪŋ əˈɡriː.mənt/

Nghĩa thường dùng

hợp đồng cấp phép danh từ

“They signed a licensing agreement granting five-year usage rights.”Họ ký hợp đồng cấp phép cho quyền sử dụng trong năm năm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...