licensing agreement
/ˈlaɪ.sən.sɪŋ əˈɡriː.mənt/
Nghĩa thường dùng
hợp đồng cấp phép
danh từ
“They signed a licensing agreement granting five-year usage rights.”Họ ký hợp đồng cấp phép cho quyền sử dụng trong năm năm.