Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lie through one's teeth

/laɪ θruː wʌnz tiːθ/

Nghĩa thường dùng

nói dối một cách trắng trợn cụm từ

“He lied through his teeth about his whereabouts.”Anh ấy đã nói dối trắng trợn về nơi mình ở.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...