Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

liechtenstein

/ˈliːktənstaɪn/

Nghĩa thường dùng

quốc gia Liechtenstein danh từ

“Liechtenstein is one of the smallest countries in Europe.”Liechtenstein là một trong những quốc gia nhỏ nhất ở châu Âu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia Liechtenstein

ví dụ

Liechtenstein is one of the smallest countries in Europe. — Liechtenstein là một trong những quốc gia nhỏ nhất ở châu Âu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...