Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

life goals

/laɪf ɡoʊlz/

Nghĩa thường dùng

mục tiêu cuộc sống danh từ

“Setting clear life goals is important for personal development.”Đặt ra những mục tiêu cuộc sống rõ ràng là quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...