Từ điển Anh–Việt

112.598 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

life imprisonment

Nghĩa thường dùng

án tù chung thân danh từ

“The judge sentenced the criminal to life imprisonment without the possibility of parole.”Thẩm phán đã tuyên án tù chung thân cho tên tội phạm mà không có khả năng ân xá.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • án tù chung thân
    • serve life imprisonment: thụ án tù chung thân
    • sentenced to life imprisonment: bị kết án tù chung thân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...