Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Life in captivity

Nghĩa thường dùng

Cuộc sống bị giam cầm cụm từ

“Whales and dolphins are complex social animals and are not well suited for a life in captivity.”Cá voi và cá heo là những loài động vật có xã hội phức tạp và không thích hợp để sống trong điều kiện nuôi nhốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...