Từ điển Anh–Việt

112.354 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

life span

Nghĩa thường dùng

thời gian sống của một sinh vật danh từ

“The average life span of a cat is around 15 years.”Tuổi thọ trung bình của một con mèo khoảng 15 năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

life span

//

* danh từ
  • tuổi thọ, thời gian sống
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...