life span
Nghĩa thường dùng
thời gian sống của một sinh vật
danh từ
“The average life span of a cat is around 15 years.”Tuổi thọ trung bình của một con mèo khoảng 15 năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
life span
//
* danh từ- tuổi thọ, thời gian sống