Từ điển Anh–Việt

112.202 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

life story

Đang hiển thị mục gốc life story cho “life stories”.

Nghĩa thường dùng

câu chuyện đời, cuộc đời cụm từ

“We shared his life story during the literature presentation.”Chúng tôi chia sẻ câu chuyện đời của cậu ấy trong bài thuyết trình văn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...