Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

life-long

/ˌlaɪf ˈlɒŋ/

Nghĩa thường dùng

suốt đời tính từ

“They have a life-long friendship.”Họ có một tình bạn suốt đời.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...