life-threatening
/laɪf 'θretnɪŋ/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
đe dọa tính mạng
tính từ
“The injury was life-threatening.”Chấn thương đó đe dọa tính mạng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
life-threatening
//
* tính từ- có thể làm chết người; hiểm nghèo
Định nghĩa tiếng Anh
s causing fear or anxiety by threatening great harm