Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

life-threatening

/laɪf 'θretnɪŋ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

đe dọa tính mạng tính từ

“The injury was life-threatening.”Chấn thương đó đe dọa tính mạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

life-threatening

//

* tính từ
  • có thể làm chết người; hiểm nghèo
Định nghĩa tiếng Anh

s causing fear or anxiety by threatening great harm

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...