life-threatening illness
Nghĩa thường dùng
“It’s a serious illness, but probably not life-threatening.”Đó là bệnh nặng, nhưng có lẽ không nguy hiểm đến tính mạng.
Từ điển Anh–Việt
112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It’s a serious illness, but probably not life-threatening.”Đó là bệnh nặng, nhưng có lẽ không nguy hiểm đến tính mạng.
Đang tải...