lifelike
/'laiflaik/ phổ biến #18755
Nghĩa thường dùng
giống như thật
tính từ
“The artist created a lifelike sculpture of a human.”Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng giống như thật của một con người.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lifelike
/'laiflaik/
tính từ
- giống như thật
Định nghĩa tiếng Anh
s. free from artificiality