Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lifelike

/'laiflaik/ phổ biến #18755

Nghĩa thường dùng

giống như thật tính từ

“The artist created a lifelike sculpture of a human.”Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tượng giống như thật của một con người.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lifelike

/'laiflaik/

tính từ

  • giống như thật
Định nghĩa tiếng Anh

s. free from artificiality

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...