lifestyle
Nghĩa thường dùng
“A healthy lifestyle requires discipline.”Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- lối sống
ví dụ
A healthy lifestyle requires discipline. — Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A healthy lifestyle requires discipline.”Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.
A healthy lifestyle requires discipline. — Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.
Đang tải...