Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lifestyle

/ˈlaɪfstaɪl/

Nghĩa thường dùng

lối sống danh từ

“A healthy lifestyle requires discipline.”Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • lối sống

ví dụ

A healthy lifestyle requires discipline. — Lối sống lành mạnh đòi hỏi kỷ luật.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...