Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lifestyle changes

/ˈlaɪfˌstaɪl ˈʧeɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

thay đổi lối sống cụm từ

“Lifestyle changes can significantly improve health in older adults.”Thay đổi lối sống có thể cải thiện sức khỏe đáng kể ở người lớn tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...