Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lift-off

/'lift'ɔ:f/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ) danh từ

“The rocket's lift-off was successful and it reached orbit.”Sự phóng tên lửa đã thành công và nó đã đạt được quỹ đạo.

Biến thể từ lift-offs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lift-off

/'lift'ɔ:f/

danh từ

  • sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...