lift-off
/'lift'ɔ:f/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ)
danh từ
“The rocket's lift-off was successful and it reached orbit.”Sự phóng tên lửa đã thành công và nó đã đạt được quỹ đạo.
Biến thể từ
lift-offs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lift-off
/'lift'ɔ:f/
danh từ
- sự phóng (tên lửa, con tàu vũ trụ)