Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light a fire

/laɪt ə faɪər/

Nghĩa thường dùng

truyền cảm hứng hoặc động viên ai đó cụm từ

“The coach lit a fire in the team before the game.”Huấn luyện viên đã truyền cảm hứng cho đội trước trận đấu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...