light a fire under
/laɪt ə faɪər ˈʌndər/
Nghĩa thường dùng
Khuyến khích ai đó hành động nhanh chóng.
cụm từ
“The deadline lit a fire under the team to finish the project.”Thời hạn đã khuyến khích nhóm hoàn thành dự án.