Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light a fire under someone

/laɪt ə faɪər ˈʌndər ˈsʌmˌwʌn/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích ai đó hành động cụm từ

“The manager lit a fire under the team to meet the deadline.”Quản lý đã khuyến khích đội ngũ hoàn thành đúng hạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...