Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light a new fire

/laɪt ə nu faɪər/

Nghĩa thường dùng

khơi dậy lại động lực hoặc cảm hứng cụm từ

“He needed to light a new fire in his career.”Anh ấy cần khơi dậy lại động lực trong sự nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...