Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light rain

/laɪt reɪn/

Nghĩa thường dùng

Một lượng nhỏ mưa rơi. cụm từ

“The weather forecast predicts light rain tomorrow.”Dự báo thời tiết cho biết sẽ có mưa nhẹ vào ngày mai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...