Từ điển Anh–Việt

111.710 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light steps

Nghĩa thường dùng

bước chân nhẹ nhàng cụm từ

“I could hear his light steps coming down the corridor.”Tôi có thể nghe thấy bước chân nhẹ nhàng của anh ấy đi xuống hành lang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...