Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light switch

/ˈlaɪt ˌswɪtʃ/

Nghĩa thường dùng

Công tắc điện danh từ

“I turn off the lights with the lightswitch.”Tôi tắt đèn bằng công tắc điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...