Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light switch

/ˈlaɪt ˌswɪtʃ/

Đang hiển thị mục gốc light switch cho “light switches”.

Nghĩa thường dùng

Công tắc điện danh từ

“I turn off the lights with the lightswitch.”Tôi tắt đèn bằng công tắc điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...