Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light the fire

/laɪt ðə faɪər/

Nghĩa thường dùng

truyền cảm hứng cho ai đó hành động cụm từ

“The coach lit the fire in the team before the big game.”Huấn luyện viên đã truyền cảm hứng cho đội trước trận đấu lớn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...