Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light up someone's life

/laɪt ʌp ˈsʌm.wʌnz laɪf/

Nghĩa thường dùng

mang lại niềm vui và hạnh phúc cho ai đó cụm từ

“Her smile lights up my life.”Nụ cười của cô ấy làm sáng lên cuộc đời tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...