light up someone's life
Nghĩa thường dùng
“Her smile lights up my life.”Nụ cười của cô ấy làm sáng lên cuộc đời tôi.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Her smile lights up my life.”Nụ cười của cô ấy làm sáng lên cuộc đời tôi.
Đang tải...