Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light-fingered

/'lait,fiɳgəd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

light-fingered

/'lait,fiɳgəd/

tính từ

  • khéo tay, nhanh tay
  • tài ăn cắp, tài xoáy
Định nghĩa tiếng Anh

s. having nimble fingers literally or figuratively; especially for stealing or picking pockets

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...