Từ điển Anh–Việt

112.185 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lightbox

/ˈlaɪtˌbɒks/

Nghĩa thường dùng

hộp ánh sáng danh từ

“The artist used a lightbox to trace the image.”Nghệ sĩ đã sử dụng hộp ánh sáng để phác thảo hình ảnh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hộp ánh sáng

ví dụ

The artist used a lightbox to trace the image. — Nghệ sĩ đã sử dụng hộp ánh sáng để phác thảo hình ảnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...