Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lighten the mood

/ˈlaɪtən ðə muːd/

Nghĩa thường dùng

làm cho tình huống vui vẻ hơn cụm từ

“He told a joke to lighten the mood at the party.”Anh ấy kể một câu chuyện cười để làm không khí vui vẻ hơn tại bữa tiệc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...