Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

light fixtures

/laɪt ˈfɪkʃərz/

Đang hiển thị mục gốc light fixtures cho “lighting fixtures”.

Nghĩa thường dùng

thiết bị chiếu sáng danh từ

“Some light fixtures are hanging from the ceiling”Một số thiết bị chiếu sáng đang treo từ trần nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...