Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lightning strikes twice

/ˈlaɪt.nɪŋ straɪks twaɪs/

Nghĩa thường dùng

may mắn hoặc thành công xảy ra một lần nữa một cách bất ngờ cụm từ

“Winning the lottery twice is rare; lightning strikes twice for few.”Trúng xổ số hai lần là hiếm; may mắn xảy ra với rất ít người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...