Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lightsomeness

/'laitsəmnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lightsomeness

/'laitsəmnis/

danh từ

  • dáng nhẹ nhàng; sự duyên dáng, tính thanh nhã
  • tính vui vẻ, tính tươi cười
  • tính nhẹ dạ, lông bông
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cheerful feeling you have when nothing is troubling you n. the gracefulness of a person or animal that is quick and nimble n. the trait of being lighthearted and frivolous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...