lightswitch
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Côngtắc điện
ví dụ
I turn off the lights with the lightswitch. — Tôi tắt đèn bằng công tắc điện.
Từ điển Anh–Việt
112.204 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
I turn off the lights with the lightswitch. — Tôi tắt đèn bằng công tắc điện.
Đang tải...