Từ điển Anh–Việt

112.491 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

like a drum

/laɪk ə drʌm/

Nghĩa thường dùng

đều đặn, mạnh mẽ (thường mô tả nhịp tim hoặc tiếng gõ) thành ngữ

“His heart was beating like a drum before the presentation.”Tim anh ấy đập như trống trước buổi thuyết trình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...