Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

like a shot

/laɪk ə ʃɒt/

Nghĩa thường dùng

Rất nhanh; ngay lập tức. cụm từ

“He answered the question like a shot.”Anh ấy đã trả lời câu hỏi ngay lập tức.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...