Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

like to do

/laɪk tə duː/

Nghĩa thường dùng

thích làm gì (thói quen) cụm từ

“I like to swim in summer.”Tôi thích bơi vào mùa hè.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...