Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

like-wise

/ˈlaɪkˌwaɪz/ IELTS

Nghĩa thường dùng

tương tự cụm từ

“He is an excellent teacher; likewise, his students perform well.”Ông ấy là một giáo viên xuất sắc; tương tự, học sinh của ông ấy cũng học tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

phr.

  • tương tự

ví dụ

He is an excellent teacher; likewise, his students perform well. — Ông ấy là một giáo viên xuất sắc; tương tự, học sinh của ông ấy cũng học tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...