like-wise
/ˈlaɪkˌwaɪz/ IELTS
Nghĩa thường dùng
tương tự
cụm từ
“He is an excellent teacher; likewise, his students perform well.”Ông ấy là một giáo viên xuất sắc; tương tự, học sinh của ông ấy cũng học tốt.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
phr.
- tương tự
ví dụ
He is an excellent teacher; likewise, his students perform well. — Ông ấy là một giáo viên xuất sắc; tương tự, học sinh của ông ấy cũng học tốt.