Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

likely – unlikely

/ˈlaɪkli/ - /ˈʌnˌlaɪkli/

Nghĩa thường dùng

có khả năng – không có khả năng tính từ

“It is likely to rain tomorrow, but it's unlikely to snow.”Có khả năng sẽ mưa ngày mai, nhưng không có khả năng sẽ tuyết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...