Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #12798

limbo

/'limbou/

danh từ

  • chốn u minh, minh phủ
  • nhà tù, ngục; sự tù tội
    • in limbo: bị tù
  • sự quên lãng, sự bỏ quên
Biến thể từ limbos số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. an imaginary place for lost or neglected things\nn. (theology) in Roman Catholicism, the place of unbaptized but innocent or righteous souls (such as infants and virtuous individuals)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...