Từ điển Anh–Việt

111.698 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limbo

/'limbou/ GRECollins ★ phổ biến #12798
Biến thể từ limbos số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

limbo

/'limbou/

danh từ

  • chốn u minh, minh phủ
  • nhà tù, ngục; sự tù tội
    • in limbo: bị tù
  • sự quên lãng, sự bỏ quên
Định nghĩa tiếng Anh

n. an imaginary place for lost or neglected things n. (theology) in Roman Catholicism, the place of unbaptized but innocent or righteous souls (such as infants and virtuous individuals)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...