Từ điển Anh–Việt

112,338 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #13746

limelight

/'laimlait/

danh từ

  • đèn sân khấu; ánh sáng đèn
  • (nghĩa bóng) ánh đèn quảng cáo

thành ngữ

  1. to be in the limelight
    • được mọi người chú ý đến; nổi bật, nổi tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a focus of public attention\nn. a lamp consisting of a flame directed at a cylinder of lime with a lens to concentrate the light; formerly used for stage lighting

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...