Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limit calorie intake

/ˈlɪmɪt ˈkæləri ˈɪnteɪk/

Nghĩa thường dùng

giới hạn lượng calo tiêu thụ cụm từ

“To lose weight, you should limit calorie intake.”Để giảm cân, bạn nên giới hạn lượng calo tiêu thụ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...