Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limit calories

/ˈlɪmɪt ˈkæləriz/

Nghĩa thường dùng

hạn chế số lượng calo tiêu thụ cụm từ

“To lose weight, it's important to limit calories.”Để giảm cân, quan trọng là hạn chế calo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...