Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limit sodium intake

/ˈlɪmɪt ˈsoʊdiəm ˈɪnteɪk/

Nghĩa thường dùng

giới hạn lượng natri tiêu thụ cụm từ

“It's advisable to limit sodium intake for better heart health.”Nên giới hạn lượng natri tiêu thụ để có sức khỏe tim mạch tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...