Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limited resources

Nghĩa thường dùng

nguồn lực hạn chế cụm từ

“Our club has limited resources for the science fair.”Câu lạc bộ của chúng tôi có nguồn lực hạn chế cho hội chợ khoa học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...