Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limited seats

Nghĩa thường dùng

số chỗ có hạn cụm từ

“There are limited seats, so book early.”Số chỗ có hạn, nên đặt sớm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...