Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

limited-time offer

Đang hiển thị mục gốc limited-time offer cho “limited-time offers”.

Nghĩa thường dùng

ưu đãi trong thời gian giới hạn danh từ

“The limited-time offer ends this Sunday.”Ưu đãi có thời hạn kết thúc vào Chủ nhật này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...