Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #35174

limpet

/'limpit/

danh từ

  • con sao sao
  • (nghĩa bóng) người bám lấy địa vị

thành ngữ

  1. limpet mine
    • mìn buộc vào đáy tàu
  2. stick like a limpet
    • bám dai như đỉa
Biến thể từ limpets số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. mollusk with a low conical shell\nn. any of various usually marine gastropods with low conical shells; found clinging to rocks in littoral areas

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...