limpidness
/lim'piditi/
danh từ
- trạng thái trong trẻo, trạng thái trong suốt, trạng thái trong sáng
- sự sáng sủa, sự rõ ràng
Định nghĩa tiếng Anh
n. Quality of being limpid; limpidity.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. Quality of being limpid; limpidity.
Đang tải...