Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

line up

/laɪn ʌp/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp, chuẩn bị sẵn (nguồn lực, ứng viên) cụm động từ

“HR has lined up three strong candidates for interview.”Bộ phận nhân sự đã sắp xếp ba ứng viên mạnh để phỏng vấn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...