line up
/laɪn ʌp/
Nghĩa thường dùng
sắp xếp, chuẩn bị sẵn (nguồn lực, ứng viên)
cụm động từ
“HR has lined up three strong candidates for interview.”Bộ phận nhân sự đã sắp xếp ba ứng viên mạnh để phỏng vấn.