lineage
/'liniidʤ/ TOEFLGRE phổ biến #9046
Nghĩa thường dùng
dòng dõi, huyết thống
danh từ
“He traces his lineage back to royalty.”Anh ấy truy tìm dòng dõi của mình đến hoàng tộc.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
lineage
/'liniidʤ/
danh từ
- nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi
Định nghĩa tiếng Anh
n. the descendants of one individual