Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

lineage

/'liniidʤ/ TOEFLGRE phổ biến #9046

Nghĩa thường dùng

dòng dõi, huyết thống danh từ

“He traces his lineage back to royalty.”Anh ấy truy tìm dòng dõi của mình đến hoàng tộc.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

lineage

/'liniidʤ/

danh từ

  • nòi giống, dòng, dòng giống, dòng dõi
Định nghĩa tiếng Anh

n. the descendants of one individual

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...