Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

linear relationships

/ˈlɪniər rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

mối quan hệ tuyến tính danh từ

“In mathematics, linear relationships are often represented by a straight line on a graph.”Trong toán học, mối quan hệ tuyến tính thường được biểu diễn bằng một đường thẳng trên đồ thị.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • mối quan hệ tuyến tính
    • linear relationship model: mô hình mối quan hệ tuyến tính
  • mối liên hệ theo tỷ lệ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...