linear relationships
/ˈlɪniər rɪˈleɪʃənʃɪps/
Nghĩa thường dùng
mối quan hệ tuyến tính
danh từ
“In mathematics, linear relationships are often represented by a straight line on a graph.”Trong toán học, mối quan hệ tuyến tính thường được biểu diễn bằng một đường thẳng trên đồ thị.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- mối quan hệ tuyến tính
- linear relationship model: mô hình mối quan hệ tuyến tính
- mối liên hệ theo tỷ lệ